Khoa Kim Việt Nam – Cung cấp xi lanh khí nén Airtac SAU chính hãng, đầy đủ mã đường kính 32–100 mm, hành trình 25–1000 mm, hỗ trợ tư vấn chọn nhanh theo tải và không gian lắp đặt. Lưu ý: Thông số chi tiết (áp suất làm việc, lực đẩy, lực kéo, khối lượng) cần đối chiếu datasheet chính thức theo từng mã SAU cụ thể. Dưới đây là đầy đủ các mã SAU bạn cung cấp, chia theo đường kính nòng để tiện tra cứu & đặt hàng. Gửi mã SAU32/40/50/63/80/100 + hành trình hoặc chỉ cần cung cấp lực – hành trình – không gian lắp,
kỹ sư CNC Motion sẽ giúp bạn chọn đúng model, báo giá nhanh, hàng chuẩn Airtac.Xi lanh khí nén SAU Airtac – Dòng tiêu chuẩn, hành trình dài, độ bền cao

Xi lanh SAU Airtac là gì?
SAU là dòng xi lanh khí nén tiêu chuẩn của Airtac, thiết kế dạng vuông,
ty tròn, cấu trúc chắc chắn, phù hợp cho các ứng dụng tác động thẳng như: đẩy, kéo, ép,
kẹp, nâng hạ, căn chỉnh vị trí… trong dây chuyền sản xuất.
Với dải đường kính từ Ø32 đến Ø100 mm và hành trình lên tới 1000 mm,
SAU có thể đáp ứng từ các cơ cấu nhỏ trong máy đóng gói đến những hệ thống cần lực đẩy lớn, hành trình dài
trong ngành cơ khí, kết cấu, lắp ráp công nghiệp.
Xi lanh SAU được tối ưu để làm việc cùng van điện từ 5/2 – 5/3, bộ xử lý khí (lọc – điều áp – bôi trơn),
cảm biến từ và hệ gá lắp tiêu chuẩn, giúp kỹ sư dễ thiết kế, dễ thay thế, dễ bảo trì.
Cấu tạo xi lanh SAU & nguyên lý hoạt động
1. Cấu tạo chính
2. Nguyên lý hoạt động
Khí nén được cấp vào một đầu xi lanh làm piston dịch chuyển đẩy/ kéo ty ra ngoài;
đồng thời khí phía đối diện được xả ra môi trường qua van điện từ. Khi đảo chiều cấp khí, piston
chuyển động ngược lại, tạo nên chu trình tiến – lùi liên tục.
Tùy vào thiết kế mạch khí (van 5/2, 5/3, tiết lưu một chiều, giảm chấn…), xi lanh SAU có thể
được điều chỉnh tốc độ, lực, điểm dừng và logic chuyển động theo nhu cầu thực tế.
Ưu điểm khi chọn xi lanh SAU Airtac cho dây chuyền
Thông số kỹ thuật cơ bản (tham khảo)
Hạng mục
Giá trị tham khảo
Đường kính nòng
Ø32, Ø40, Ø50, Ø63, Ø80, Ø100 mm
Hành trình tiêu chuẩn
25 – 1000 mm (bước 25 mm/50 mm tùy mã)
Môi chất
Khí nén đã qua lọc, loại bỏ nước và bụi bẩn
Ứng dụng khuyến nghị
Đẩy sản phẩm, nâng hạ, ép, kẹp, chặn, gắp, căn chỉnh vị trí cơ cấu
Kết hợp van
Van 5/2 hoặc 5/3, điều khiển bằng điện/khí tùy yêu cầu hệ thống
Hướng dẫn chọn mã xi lanh SAU nhanh & đúng
SAU[Ø][X][hành trình]S – ví dụ: SAU40X100S là xi lanh SAU, Ø40, hành trình 100 mm.Bảng mã xi lanh SAU Airtac theo đường kính & hành trình
♓ Đường kính nòng 32 mm – SAU32X…S ♓
Model
Đường kính (mm)
Hành trình (mm)
Gợi ý ứng dụng
SAU32X25S
32
25
Hành trình rất ngắn, cơ cấu kẹp/đẩy nhẹ.
SAU32X50S
32
50
Máy đóng gói nhỏ, đẩy sản phẩm.
SAU32X75S
32
75
Căn chỉnh, gắp đặt với biên độ trung bình.
SAU32X100S
32
100
Đẩy sản phẩm, ép nhẹ.
SAU32X125S
32
125
Máy lắp ráp, cơ cấu gắp.
SAU32X150S
32
150
Ứng dụng cần khoảng hành trình dài hơn.
SAU32X175S
32
175
Chuyển dịch chi tiết trên băng tải.
SAU32X200S
32
200
Máy gắp – đặt, bàn trượt nhỏ.
SAU32X250S
32
250
Cần hành trình tương đối dài, tải vừa.
SAU32X300S
32
300
Trượt dẫn hướng, dịch chuyển chi tiết.
SAU32X350S
32
350
Máy chuyên dụng hành trình dài.
SAU32X400S
32
400
Cần không gian dài nhưng tải không quá lớn.
SAU32X450S
32
450
Các cơ cấu nâng/hạ nhẹ.
SAU32X500S
32
500
Lắp máy theo chiều dài khung.
SAU32X600S
32
600
Chuyển động dài, tải tương đối nhỏ.
SAU32X700S
32
700
Máy custom, hành trình đặc biệt.
SAU32X800S
32
800
Các ứng dụng cần hành trình rất dài.
SAU32X900S
32
900
Cơ cấu dịch chuyển trên khung máy lớn.
SAU32X1000S
32
1000
Hành trình siêu dài, cần tính toán kỹ dẫn hướng.
♓ Đường kính xi lanh 40 mm – SAU40X…S ♓
Model
Đường kính (mm)
Hành trình (mm)
Gợi ý ứng dụng
SAU40X25S
40
25
Kẹp, chặn, đẩy nhẹ, lực cao hơn Ø32.
SAU40X50S
40
50
Máy đóng gói, dán nhãn.
SAU40X75S
40
75
Đẩy sản phẩm kích thước vừa.
SAU40X100S
40
100
Lắp nhiều trong máy lắp ráp.
SAU40X125S
40
125
Tác dụng lực trung bình.
SAU40X150S
40
150
Cần hành trình vừa, tải vừa.
SAU40X175S
40
175
Máy gắp – đặt có tầm với rộng.
SAU40X200S
40
200
Cơ cấu đẩy, kéo dạng thanh trượt.
SAU40X250S
40
250
Dịch chuyển trên băng tải.
SAU40X300S
40
300
Lắp theo trục dài của máy.
SAU40X350S
40
350
Máy chuyên dụng hành trình dài.
SAU40X400S
40
400
Cần vừa lực vừa hành trình.
SAU40X450S
40
450
Nâng/hạ cụm chi tiết trung bình.
SAU40X500S
40
500
Khung máy có chiều dài lớn.
SAU40X600S
40
600
Chuyển động tuyến tính dài.
SAU40X700S
40
700
Thiết kế đặc biệt, tầm với xa.
SAU40X800S
40
800
Yêu cầu hành trình rất dài.
SAU40X900S
40
900
Cơ cấu chuyển dịch liên kết nhiều vị trí.
SAU40X1000S
40
1000
Hành trình siêu dài, cần dẫn hướng chắc chắn.
♓ Đường kính xi lanh 50 mm – SAU50X…S ♓
Model
Đường kính (mm)
Hành trình (mm)
Gợi ý ứng dụng
SAU50X25S
50
25
Kẹp/ép lực lớn trong hành trình ngắn.
SAU50X50S
50
50
Máy ép, dập chi tiết nhỏ.
SAU50X75S
50
75
Đẩy chi tiết nặng hơn, tốc độ vừa.
SAU50X100S
50
100
Hành trình 100 mm – gợi ý phổ biến cho máy lắp ráp/tải trung bình.
SAU50X125S
50
125
Ứng dụng cần vừa lực vừa hành trình.
SAU50X150S
50
150
Cơ cấu nâng/hạ tải vừa.
SAU50X175S
50
175
Bàn trượt dẫn hướng có tải.
SAU50X200S
50
200
Lực đẩy lớn hơn Ø40, hành trình 200.
SAU50X250S
50
250
Đường chuyển động dài, tải trung bình.
SAU50X300S
50
300
Máy ép – nén hành trình dài.
SAU50X350S
50
350
Khung máy lớn, cần lực ổn định.
SAU50X400S
50
400
Lắp dọc trục máy, tải vừa-nặng.
SAU50X450S
50
450
Cơ cấu đẩy dài, cần bền vững.
SAU50X500S
50
500
Các ứng dụng bán nặng.
SAU50X600S
50
600
Dịch chuyển tuyến tính dài, có dẫn hướng.
SAU50X700S
50
700
Thiết bị đặc thù, cần hành trình dài.
SAU50X800S
50
800
Bàn trượt dài nhiều điểm dừng.
SAU50X900S
50
900
Ứng dụng đặc biệt trên khung máy dài.
SAU50X1000S
50
1000
Hành trình siêu dài, lưu ý dùng dẫn hướng ngoài.
♓ Đường kính xi lanh 63 mm – SAU63X…S ♓
Model
Đường kính (mm)
Hành trình (mm)
Gợi ý ứng dụng
SAU63X25S
63
25
Lực lớn trong hành trình rất ngắn.
SAU63X50S
63
50
Ép, nén, kẹp chi tiết nặng.
SAU63X75S
63
75
Nâng/hạ cụm nặng nhỏ.
SAU63X100S
63
100
Máy ép, dập, đột trong phạm vi 100 mm.
SAU63X125S
63
125
Tác dụng lực lớn, hành trình trung bình.
SAU63X150S
63
150
Lắp trong máy ép, máy nén.
SAU63X175S
63
175
Cơ cấu nâng/hạ tải nặng hơn.
SAU63X200S
63
200
Đẩy/kéo tải nặng hành trình 200.
SAU63X250S
63
250
Hệ thống nâng – đẩy có tải.
SAU63X300S
63
300
Chuyển động dài, tải nặng.
SAU63X350S
63
350
Khung máy lớn, yêu cầu lực cao.
SAU63X400S
63
400
Ứng dụng công nghiệp nặng vừa.
SAU63X450S
63
450
Máy custom, lực & hành trình đều lớn.
SAU63X500S
63
500
Nâng/hạ cụm, bàn trượt nặng.
SAU63X600S
63
600
Hệ thống dịch chuyển tuyến tính dài.
SAU63X700S
63
700
Thiết kế đặc biệt, hành trình dài.
SAU63X800S
63
800
Dịch chuyển tải lớn trên khoảng dài.
SAU63X900S
63
900
Khung máy lớn, nhiều điểm thao tác.
SAU63X1000S
63
1000
Hành trình cực dài, luôn cần dẫn hướng ngoài.
♓ Đường kính xi lanh 80 mm – SAU80X…S ♓
Model
Đường kính (mm)
Hành trình (mm)
Gợi ý ứng dụng
SAU80X25S
80
25
Ép/kẹp tải rất lớn, hành trình ngắn.
SAU80X50S
80
50
Máy ép, nén, dập công nghiệp nặng.
SAU80X75S
80
75
Tác dụng lực lớn hành trình trung bình.
SAU80X100S
80
100
Máy ép, nâng, kẹp tải nặng.
SAU80X125S
80
125
Cần lực đẩy cao với biên độ 125.
SAU80X150S
80
150
Nâng/hạ, ép tải trọng lớn.
SAU80X175S
80
175
Hệ thống nâng – đẩy nặng.
SAU80X200S
80
200
Cơ cấu đẩy, nén hành trình dài.
SAU80X250S
80
250
Xử lý tải nặng di chuyển dài.
SAU80X300S
80
300
Ứng dụng công nghiệp nặng.
SAU80X350S
80
350
Khung máy lớn, cần lực rất cao.
SAU80X400S
80
400
Đẩy, nâng cụm nặng hành trình 400.
SAU80X450S
80
450
Tải nặng, hành trình dài.
SAU80X500S
80
500
Cơ cấu nâng/hạ, kéo/đẩy khối lượng lớn.
SAU80X600S
80
600
Hệ thống cơ khí nặng, hành trình dài.
SAU80X700S
80
700
Máy custom, nâng/đẩy tải rất nặng.
SAU80X800S
80
800
Chuyển động dài, tải cực lớn.
SAU80X900S
80
900
Ứng dụng khung thép, kết cấu lớn.
SAU80X1000S
80
1000
Hành trình cực dài, luôn cần dẫn hướng & tính toán cơ khí kỹ.
♓ Đường kính xi lanh 100 mm – SAU100X…S ♓
Model
Đường kính (mm)
Hành trình (mm)
Gợi ý ứng dụng
SAU100X25S
100
25
Lực cực lớn trên hành trình ngắn.
SAU100X50S
100
50
Máy ép – nén, dập mạnh.
SAU100X75S
100
75
Ứng dụng cần lực rất lớn, hành trình vừa.
SAU100X100S
100
100
Ép, nâng, kẹp tải trọng rất nặng.
SAU100X125S
100
125
Thiết bị cơ khí nặng, hành trình trung bình.
SAU100X150S
100
150
Nâng/hạ cụm nặng, bàn nâng khí nén.
SAU100X175S
100
175
Cơ cấu nén/đẩy tải trọng lớn.
SAU100X200S
100
200
Máy ép, dập hành trình 200.
SAU100X250S
100
250
Hệ thống nâng, đẩy công nghiệp nặng.
SAU100X300S
100
300
Chuyển động dài, tải rất lớn.
SAU100X350S
100
350
Cơ cấu trên khung thép lớn.
SAU100X400S
100
400
Ứng dụng công nghiệp nặng, hành trình dài.
SAU100X450S
100
450
Máy custom lực & hành trình đều rất lớn.
SAU100X500S
100
500
Nâng/hạ kết cấu nặng, bàn nâng.
SAU100X600S
100
600
Dịch chuyển tải cực lớn trên hành trình dài.
SAU100X700S
100
700
Thiết bị đặc biệt, yêu cầu tính toán cơ khí kỹ.
SAU100X800S
100
800
Cơ cấu nâng, đẩy, kéo trong khung lớn.
SAU100X900S
100
900
Chuyển động rất dài, tải nặng đặc biệt.
SAU100X1000S
100
1000
Hành trình cực dài – luôn cần tính toán dẫn hướng, độ võng, an toàn.
Ứng dụng thực tế của xi lanh SAU Airtac
Câu hỏi thường gặp về xi lanh SAU Airtac
Làm sao đọc đúng mã SAU32X100S, SAU50X200S…?
Chọn đường kính nòng như thế nào cho phù hợp?
Hành trình dài (trên 600–1000 mm) có dùng an toàn không?
Liên hệ tư vấn & báo giá xi lanh SAU Airtac chính hãng
Tính năng nổi bật:
Xi lanh SAU – Airtac chính hãng do Khoa Kim Việt Nam phân phối là dòng xi lanh khí nén tiêu chuẩn dạng vuông, được thiết kế tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao, hành trình dài và vận hành ổn định. Sản phẩm có dải đường kính phổ biến từ Ø32 đến Ø100 mm, hành trình linh hoạt từ 25 mm đến 1000 mm, phù hợp cho nhiều cơ cấu như đẩy, kéo, ép, kẹp, nâng hạ và định vị trong dây chuyền tự động hóa. Xi lanh SAU Airtac được chế tạo từ vật liệu nhôm chất lượng cao, ty piston cứng vững, kết hợp hệ gioăng phớt kín khí hiệu suất cao giúp giảm rò rỉ, hạn chế ma sát và tăng tuổi thọ thiết bị. Thiết kế tiêu chuẩn giúp dễ dàng lắp đặt, thay thế và tương thích với nhiều phụ kiện Airtac cũng như van điện từ 5/2, 5/3 và hệ thống xử lý khí. Khoa Kim Việt Nam cam kết cung cấp sản phẩm Airtac chính hãng, đầy đủ CO/CQ, tư vấn kỹ thuật tận tâm, giao hàng nhanh toàn quốc với giá cạnh tranh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho nhà máy, xưởng sản xuất và hệ thống tự động hóa cần sự ổn định, chính xác và hiệu quả lâu dài.
Tính năng nổi bật
Xi lanh SAU – Airtac chính hãng do Khoa Kim Việt Nam phân phối là dòng xi lanh khí nén tiêu chuẩn dạng vuông, được thiết kế tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao, hành trình dài và vận hành ổn định. Sản phẩm có dải đường kính phổ biến từ Ø32 đến Ø100 mm, hành trình linh hoạt từ 25 mm đến 1000 mm, phù hợp cho nhiều cơ cấu như đẩy, kéo, ép, kẹp, nâng hạ và định vị trong dây chuyền tự động hóa. Xi lanh SAU Airtac được chế tạo từ vật liệu nhôm chất lượng cao, ty piston cứng vững, kết hợp hệ gioăng phớt kín khí hiệu suất cao giúp giảm rò rỉ, hạn chế ma sát và tăng tuổi thọ thiết bị. Thiết kế tiêu chuẩn giúp dễ dàng lắp đặt, thay thế và tương thích với nhiều phụ kiện Airtac cũng như van điện từ 5/2, 5/3 và hệ thống xử lý khí. Khoa Kim Việt Nam cam kết cung cấp sản phẩm Airtac chính hãng, đầy đủ CO/CQ, tư vấn kỹ thuật tận tâm, giao hàng nhanh toàn quốc với giá cạnh tranh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho nhà máy, xưởng sản xuất và hệ thống tự động hóa cần sự ổn định, chính xác và hiệu quả lâu dài.
Xi lanh SAU – Airtac Chính hãng
1 ₫
Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơiHotline 0877900199 (8:00 - 21:00)

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!









