Vòng bi cà na tang trống

Hiển thị 1–30 của 422 kết quả

Mô tả nhóm sản phẩm

Bài viết này tổng hợp chi tiết các dòng vòng bi con lăn dùng rộng rãi trong công nghiệp: 22xxx • 23xxx (vòng bi con lăn cầu/tang trống – sphericalVòng bi con lăn cầu – Spherical Roller Bearings) và 31xxx • 32xxx • 33xxx (vòng bi côn – taperedVòng bi con lăn côn – Tapered Roller Bearings). Bạn sẽ có cái nhìn đầy đủ về cấu tạo – ưu điểm – cách đọc mã – quy đổi đường kính trục (d), kèm bảng mã tham khảo, hướng dẫn lựa chọn theo tải, tốc độ, môi trường cũng như lắp đặt & bảo dưỡng.

Vòng bi con lăn 22xxx • 23xxx • 31xxx • 32xxx • 33xxx | con lăn cầu & con lăn côn (Spherical & Tapered) | CNC Motion

  • 22xxx • 23xxx (Vòng bi con lăn cầu – SRB: Spherical Roller Bearings): tự lựa (self-aligning) lệch tâm, chịu tải hướng kính lớn + tải trục 2 chiều, phù hợp rung/xung lực.
  • 31xxx • 32xxx • 33xxx (Vòng bi con lăn côn – TRB: Tapered Roller Bearings): chịu tải kết hợp (kính + trục), định trước khe hở/lực căng khi lắp cặp đối (điều chỉnh độ rơ dọc trục – endplay hoặc tiền tải – preload).
  • Đọc mã nhanh – Quy đổi d: hậu tố ≥ 04 ⇒ d = hậu tố × 5 mm; các mã 01, 02, 03 lần lượt 12/15/17 mm.
  • Vật liệu & cấu hình: thép ổ lăn cao cấp, vòng cách thép/đồng/PA66 (nhựa polyamide 66), khe hở C3/C4, phớt kín/ nắp che, mỡ/ dầu bôi trơn.

Gửi mã/đường kính trục & điều kiện vận hành để CNC Motion đề xuất đúng series – khe hở – phớt – mỡ.

Ảnh minh họa: Vòng bi con lăn cầu & côn cho tải nặng.

Cách đọc mã & quy đổi nhanh đường kính trục (d)

Phần đuôi mã (hai chữ số cuối) quy ra đường kính lỗ d như sau: 01=12 mm, 02=15 mm, 03=17 mm.
Từ 04 trở lên: d = hậu tố × 5 mm ⇒ 04=20 mm, 05=25 mm, …, 10=50 mm, …, 20=100 mm. Với mã dài hơn (vd. 22220),
hai số cuối vẫn là mã lỗ (bore code) (20 ⇒ d=100 mm).

Vòng bi con lăn cầu 22xxx • 23xxx (Spherical)

Ví dụ: 22212 ⇒ SRB d=60 mm; 22320 ⇒ SRB d=100 mm. Dòng 23xxx thường rộng hơn,
nhiều con lăn hơn ⇒ tải lớn hơn so với 22xxx cùng cỡ lỗ.

Vòng bi con lăn côn 31xxx • 32xxx • 33xxx (Tapered)

Ví dụ: 30210 ⇒ TRB d=50 mm; 32212 ⇒ TRB d=60 mm; 33110 ⇒ TRB d=50 mm.
Khi dùng cặp đối lưng/đối mặt có thể điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc tiền tải (preload).

Phân loại & ưu điểm theo series

22xxx – Vòng bi con lăn cầu (Spherical Roller Bearings – SRB, dãy 22)

  • Tự lựa (self-aligning) 1.5–3° (tùy hãng), chịu tải kính lớn, tải trục hai chiều.
  • Phù hợp rung/xung lực, sai số lắp đặt nhẹ; tốc độ trung bình.
  • Khe hở trong: CN/C3/C4; vòng cách: thép dập, đồng gia công, nhựa polyamide (polyamide).

23xxx – Vòng bi con lăn cầu bản rộng (SRB – dãy 23)

  • Hình học “rộng” hơn so với 22xxx ⇒ tải động/tĩnh cao hơn.
  • Dùng cho băng tải nặng, máy nghiền, cán/ép, mỏ – xi măng.
  • Tuổi thọ cao khi bôi trơn đúng & lắp chuẩn đồng tâm/độ cứng bệ đỡ.

31xxx – Vòng bi con lăn côn (TRB – nhóm 31)

  • Đại diện bởi các dòng như 313xx,… tối ưu tải trục + kính cân bằng.
  • Thường lắp cặp để điều chỉnh khe hở/tiền tải (preload), tăng độ cứng cụm trục.

32xxx – Vòng bi con lăn côn (TRB – nhóm 32)

  • Rất phổ biến: 302xx • 320xx • 322xx • 323xx (1 dãy con lăn côn).
  • 302xx gọn nhẹ; 320xx/322xx phổ dụng; 323xx tăng tải.

33xxx – Vòng bi con lăn côn tải nặng (TRB – nhóm 33)

  • Các dãy 330xx • 331xx • 332xx thiên về tải nặng, đường kính ngoài lớn hơn.
  • Dùng nhiều trong chân trục bánh xe, hộp số, trục cán.

Hướng dẫn chọn đúng series theo tải, tốc độ & lắp đặt

  1. Tải & rung: tải rất lớn, rung/xung lực ⇒ ưu tiên SRB 23xxx; tải lớn, lệch tâm nhẹ ⇒ SRB 22xxx; tải kết hợp, cần điều chỉnh độ rơ dọc trục (endplay) hoặc tiền tải (preload)TRB 32xxx/33xxx.
  2. Tốc độ: cần tốc độ cao hơn ⇒ nghiêng về TRB 302xx/320xx; tốc độ trung bình nhưng tải nặng, cần tự lựa ⇒ SRB.
  3. Không gian lắp: cần gọn ⇒ 302xx/320xx (nhóm 32); cần bản rộng/tải cao ⇒ 23xxx • 33xxx.
  4. Môi trường: bụi/ẩm/hóa chất ⇒ chọn phớt kín (nếu có), khe hở C3, mỡ chịu nước; nhiệt cao ⇒ vật liệu vòng cách và mỡ chịu nhiệt tương ứng.
  5. Khóa trục & lắp ghép: SRB thường dùng bạc côn lắp ghép (adapter sleeve) để điều chỉnh độ chặt; TRB lắp cặp đối để cân chỉnh độ rơ dọc trục (endplay)/tiền tải (preload).

Dòng 22xxx – Vòng bi con lăn cầu (SRB)

Danh sách dưới đây mang tính chất tham khảo về dải cỡ lỗ thường gặp. Kích thước chi tiết (D/B), tải động/tĩnh, góc lệch tâm tối đa tùy hãng.

Mã SRB (vòng bi con lăn cầu) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú
22205 25 Trục nhỏ, tải vừa Chọn mỡ EP (chống cực áp) nếu tải xung
22206 30 Băng tải, bơm/quạt Có tùy chọn vòng cách thép
22207 35 Cơ khí tổng hợp Khả năng tự lựa tốt
22208 40 Băng tải đá Chịu rung/xung lực khá
22209 45 Xử lý vật liệu Dùng với bạc côn lắp ghép (adapter sleeve)
22210 50 Truyền động nặng Chọn mỡ EP (chống cực áp) nếu tải xung
22211 55 Cán/ép vừa C3/C4 cho nhiệt cao
22212 60 Máy nghiền nhỏ Đề nghị phớt kín nếu bụi
22213 65 Thiết bị 24/7 Chu kỳ bôi trơn ngắn
22214 70 Mỏ – xi măng Tải nặng, lệch tâm nhẹ
22215 75 Băng tải nặng Khung cứng, căn thẳng
22216 80 Cẩu/tời Bạc côn lắp ghép (adapter sleeve) tương ứng
22218 90 Máy cán/ép Lực trục 2 chiều
22220 100 Công nghiệp nặng Theo dõi nhiệt/tiếng ồn

Dòng 23xxx – Vòng bi con lăn cầu bản rộng (SRB)

Bản rộng hơn – số con lăn nhiều hơn ⇒ tải cao hơn so với 22xxx cùng d.

Mã SRB (vòng bi con lăn cầu) d (mm) Gợi ý ứng dụng Ghi chú
22308 40 Băng tải nặng Ưu tiên C3
22309 45 Ống thép, cán nguội Tải động cao
22310 50 Máy nghiền Vòng cách đồng/thép
22311 55 Mỏ – xi măng Phớt kín chống bụi
22312 60 Trục công suất lớn Giám sát rung
22313 65 Thiết bị 24/7 Chuẩn hóa mỡ bôi trơn
22314 70 Cán/ép Tải trục 2 chiều
22315 75 Máy sàng rung Khe hở C4 nếu rung lớn
22316 80 Cầu trục Chú ý độ cứng bệ đỡ
22318 90 Hệ truyền động nặng Theo dõi nhiệt độ
22320 100 Máy cán/cán nóng (hot rolling) Bạc côn lắp ghép (adapter sleeve) lắp nhanh

Dòng 31xxx • 32xxx • 33xxx – Vòng bi con lăn côn (TRB)

TRB gồm cone (côn – vòng trong + con lăn + vòng cách)cup (vòng ngoài). Khi lắp cặp, có thể điều chỉnh khe hở/tiền tải (preload) để đạt độ cứng cụm trục theo yêu cầu. Dưới đây là các dãy điển hình trong nhóm 31/32/33.

Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 302xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng
30205 25 Bánh xe, hộp số nhỏ
30206 30 Trục đầu vào
30207 35 Cơ khí phổ thông
30208 40 Băng tải
30209 45 Bơm/quạt
30210 50 Truyền động vừa
30212 60 Máy nâng hạ
30215 75 Thiết bị nặng

Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 320xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng
32005 25 Cụm bánh xe
32006 30 Hộp số
32007 35 Trục truyền
32008 40 Động cơ công nghiệp
32010 50 Băng tải
32012 60 Thiết bị nâng
32015 75 Mỏ – xi măng

Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 322xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng
32205 25 Bánh răng trung gian
32206 30 Máy công cụ
32207 35 Truyền động nặng
32208 40 Đầu vào hộp số
32210 50 Trục cầu
32212 60 Cán/ép
32218 90 Thiết bị hạng nặng

Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 323xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng
32306 30 Tải nặng hơn 302xx
32307 35 Trục công suất
32308 40 Mỏ – xi măng
32310 50 Máy nghiền
32312 60 Thiết bị 24/7

Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 330xx/331xx/332xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng
33010 50 Trục chịu tải lớn
33110 50 Bánh xe tải nặng
33210 50 Cán/ép nặng
33112 60 Hộp số công nghiệp
33212 60 Máy xây dựng
33118 90 Thiết bị hạng nặng

Mã TRB (vòng bi con lăn côn – 31xxx, ví dụ 313xx) d (mm) Gợi ý ứng dụng
31307 35 Tải kết hợp, gọn
31308 40 Đầu ra hộp số
31310 50 Bánh răng tải
31312 60 Cụm trục công suất

Lưu ý: Kích thước D/B, tải động/tĩnh, giới hạn tốc độ & góc tiếp xúc khác nhau theo nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ để đối chiếu catalog cụ thể.

Ứng dụng theo ngành & gợi ý lựa chọn

Băng tải – Logistics (hậu cần)

  • SRB 22210–22216 khi cần tự lựa và tải kính lớn.
  • TRB 320xx/322xx cho ổ đỡ gọn, tải kết hợp, tốc độ cao hơn.

Mỏ – Xi măng – Thép

  • SRB 22312–22320 cho máy nghiền, sàng rung, cán/ép.
  • TRB 331xx • 332xx cho cụm tải nặng, nhiệt cao.

Ô tô – Xe tải – Hộp số

  • TRB 302xx/320xx cho bánh xe, vi sai, hộp số.
  • Kết hợp cặp đối để chỉnh độ rơ dọc trục (endplay)/tiền tải (preload).

Đóng gói – Cơ khí nhẹ

  • TRB 30205–30210 gọn nhẹ, tốc độ khá.
  • SRB 22205–22210 khi có sai lệch lắp đặt/biến dạng bệ.

Lắp đặt & bảo dưỡng

  1. Kiểm tra bệ & đồng tâm: dùng đồng hồ so/căn shim. Bệ phải đủ cứng để tránh oval hóa vòng ngoài.
  2. Lắp SRB (22/23): nếu dùng bạc côn lắp ghép (adapter sleeve), siết đến khi đạt giảm khe hở theo catalog. Không truyền lực qua dãy con lăn khi đóng lắp.
  3. Lắp TRB (31/32/33): lắp cặp đối, chỉnh độ rơ dọc trục (endplay)/tiền tải (preload) theo thông số. Dùng mô-men/đo nhiệt khi chạy rà để tối ưu.
  4. Bôi trơn: chọn mỡ/dầu đúng cấp (NLGI – độ đặc mỡ, EP – chống cực áp) và dải nhiệt độ. Thiết lập chu kỳ châm mỡ; tránh overgrease ở tốc độ cao.
  5. Giám sát: theo dõi nhiệt độ, rung (mm/s), tiếng ồn. Bảo trì theo tình trạng (condition monitoring) giúp phát hiện sớm rỗ bi, lún lăn, lệch tâm.
  6. Thay thế: khi xuất hiện rơ bất thường, đổi màu mỡ, mạt kim loại hoặc nhiệt vượt ngưỡng vận hành.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Khác nhau chính giữa 22xxx và 23xxx là gì?
Cả hai đều là vòng bi con lăn cầu – Spherical Roller Bearings tự lựa, nhưng 23xxx có bản rộng hơn, nhiều con lăn hơn ⇒ tải cao hơn; đổi lại kích thước và ma sát lớn hơn, tốc độ giới hạn thấp hơn so với 22xxx cùng d.
Nên chọn 32xxx hay 33xxx cho tải nặng?
Nếu cần gọn – phổ thông, 32xxx (302xx/320xx/322xx/323xx) đáp ứng tốt. Khi tải rất lớn/đường kính ngoài lớn, ưu tiên 33xxx (330xx/331xx/332xx).
Có cần khe hở C3/C4 cho SRB?
Nếu nhiệt cao, giãn nở trục lớn, tải xung/rung ⇒ C3 hoặc C4. Ứng dụng tiêu chuẩn nhiệt thấp ⇒ CN/C3 tùy khuyến nghị.
TRB lắp cặp cần lưu ý gì?
Xác định độ rơ dọc trục (endplay)/tiền tải (preload) mục tiêu theo tải, tốc độ và giãn nở nhiệt. Siết đến khi đạt lực cản quay/độ dịch trục mong muốn, chạy rà và kiểm nhiệt.

Tải catalog & tư vấn kỹ thuật

Tải: Catalog vòng bi con lăn 22/23/31/32/33 (PDF)

Lưu ý: Kích thước chi tiết (D, B, bước lăn, bán kính mép) và tải định mức phụ thuộc nhà sản xuất. Vui lòng cung cấp mã/ứng dụng để đối chiếu chính xác.


Zalo: 0877.900.199

Sản phẩm vừa xem

error: Content is protected !!