CNC Motion Việt Nam – Cung cấp xi lanh chặn Airtac TWQ chính hãng, đầy đủ kích thước – hành trình – biến thể, hỗ trợ chọn mã theo băng tải & tải phôi. Gợi ý: Nếu sản phẩm “đập mạnh” vào ty chặn, nên giảm tốc băng tải tại vùng chặn hoặc dùng giảm chấn/đệm cơ khí để tăng tuổi thọ. Mẹo: Nếu bạn chỉ cần thay thế nhanh, hãy gửi đúng mã in trên thân (ví dụ: TWQ40X25SK) để đối chiếu 1-1. Danh sách dưới đây bao gồm đầy đủ toàn bộ mã bạn cung cấp, đã nhóm theo Ø và hành trình để tra nhanh. Hỗ trợ chọn đúng Ø – hành trình – biến thể (C/B/R, K/KF, SC/SB/SR/SK/SKF) theo tải phôi & layout băng tải.TWQ Series – Xi lanh chặn Airtac (Stopper Cylinder) Ø20–Ø50, hành trình 10–30 mm

Xi lanh chặn TWQ Airtac là gì?
Xi lanh chặn TWQ (Stopper Cylinder) của Airtac là loại xi lanh khí nén chuyên dụng để
chặn – giữ – định vị sản phẩm/phôi trong các hệ thống vận chuyển và tự động hóa, đặc biệt là:
băng tải con lăn, băng tải belt, bàn trượt, cụm cấp phôi, cụm phân loại.
Khác với xi lanh tiêu chuẩn dùng để đẩy kéo hành trình dài, xi lanh chặn TWQ thường có hành trình ngắn
(10–30 mm) nhưng yêu cầu quan trọng nhất là lực chặn ổn định, độ lặp lại cao,
chịu nhịp và độ bền cơ khí khi sản phẩm va chạm trong chu kỳ chạy máy.
Với dải đường kính Ø20–Ø50, TWQ đáp ứng từ các sản phẩm nhẹ (linh kiện, hộp nhỏ) đến nhóm tải trung bình
(chai/lon, khay, cụm gá) tùy thiết kế hệ thống. Khi cần chọn đúng mã, bạn nên xem xét:
tải phôi, tốc độ băng tải, phương án chặn 1 đầu hay chặn 2 đầu, và có cần “đế/kiểu lắp” theo biến thể K/KF hay không.
Cấu tạo & nguyên lý hoạt động của xi lanh chặn TWQ
Thành phần chính
Nguyên lý chặn – nhả
Khi cấp khí, piston dịch chuyển làm ty chặn trồi lên (hoặc tiến ra) để chặn sản phẩm.
Khi xả khí (hoặc cấp ngược tùy hệ), ty rút về giúp sản phẩm đi tiếp.
Với ứng dụng chạy nhịp nhanh, kỹ sư thường kết hợp TWQ với:
Ưu điểm nổi bật của xi lanh chặn Airtac TWQ
Thông số lựa chọn nhanh (theo dải model bạn đang dùng)
Hạng mục
Giá trị (theo nhóm mã)
Đường kính (Bore)
Ø20 / Ø25 / Ø32 / Ø40 / Ø50
Hành trình (Stroke)
10 / 15 / 20 / 25 / 30 mm
Biến thể mã
C/B/R; K/KF; và nhóm có tiền tố/hậu tố “S” (SC/SB/SR/SK/SKF)
Ứng dụng
Chặn – định vị – tách dòng trên băng tải, cấp phôi, robot gắp
Cách đọc mã TWQ (để chọn đúng Ø – stroke – biến thể)
Mã TWQ thường có cấu trúc dạng: TWQ{Ø}X{Stroke}{Suffix} (ví dụ: TWQ32X20B).
Trong đó:
Bảng mã sản phẩm đầy đủ – Xi lanh chặn Airtac TWQ
TWQ Ø20
Hành trình
Mã chuẩn (C/B/R)
Mã “S” (SC/SB/SR)
10 mm
TWQ20X10C
TWQ20X10B
TWQ20X10R
TWQ20X10SC
TWQ20X10SB
TWQ20X10SR
(đã gộp chung trong cột mã do bạn cung cấp theo cả C/B/R và SC/SB/SR)
15 mm
TWQ20X15C
TWQ20X15B
TWQ20X15R
TWQ20X15SC
TWQ20X15SB
TWQ20X15SR
(đã gộp chung)
20 mm
TWQ20X20C
TWQ20X20B
TWQ20X20R
TWQ20X20SC
TWQ20X20SB
TWQ20X20SR
(đã gộp chung)
TWQ Ø25
Hành trình
Mã chuẩn (C/B/R)
Mã “S” (SC/SB/SR)
10 mm
TWQ25X10C
TWQ25X10B
TWQ25X10R
TWQ25X10SC
TWQ25X10SR
(các mã “S” bạn đưa gồm SC/SR; nhóm SB không có ở stroke 10 trong danh sách của bạn)
15 mm
TWQ25X15C
TWQ25X15B
TWQ25X15R
TWQ25X15SC
TWQ25X15SB
TWQ25X15SR
(đã gộp)
20 mm
TWQ25X20C
TWQ25X20B
TWQ25X20R
TWQ25X20SC
TWQ25X20SB
TWQ25X20SR
(đã gộp)
TWQ Ø32
Hành trình
Mã chuẩn (C/B/R)
Mã “S” (SC/SB/SR) & K/KF
10 mm
TWQ32X10C
TWQ32X10B
TWQ32X10R
TWQ32X10SC
TWQ32X10SB
TWQ32X10SR
TWQ32X10K
TWQ32X10SK
TWQ32X10KF
TWQ32X10SKF
15 mm
TWQ32X15C
TWQ32X15B
TWQ32X15R
TWQ32X15SC
TWQ32X15SB
TWQ32X15SR
TWQ32X15SK
TWQ32X15SKF
20 mm
TWQ32X20C
TWQ32X20B
TWQ32X20R
TWQ32X20SC
TWQ32X20SB
TWQ32X20SR
TWQ32X20K
TWQ32X20SK
TWQ32X20KF
TWQ32X20SKF
30 mm
(nhóm C/B/R không được bạn liệt kê cho Ø32x30 theo dạng C/B/R “chuẩn”)
TWQ32X30K
TWQ32X30SK
TWQ32X30KF
TWQ32X30SKF
TWQ Ø40
Hành trình
Mã chuẩn (C/B/R)
Mã “S” (SC/SB/SR) & K/KF
20 mm
TWQ40X20C
TWQ40X20B
TWQ40X20R
TWQ40X20SC
TWQ40X20SB
TWQ40X20SR
TWQ40X20K
TWQ40X20SK
TWQ40X20KF
TWQ40X20SKF
25 mm
TWQ40X25C
TWQ40X25B
TWQ40X25R
TWQ40X25SC
TWQ40X25SB
TWQ40X25SR
TWQ40X25K
TWQ40X25SK
TWQ40X25KF
TWQ40X25SKF
30 mm
TWQ40X30C
TWQ40X30B
TWQ40X30R
TWQ40X30SC
TWQ40X30SB
TWQ40X30SR
TWQ40X30K
TWQ40X30SK
TWQ40X30KF
TWQ40X30SKF
TWQ Ø50
Hành trình
Mã chuẩn (C/B/R)
Mã “S” (SC/SB/SR) & K/KF
20 mm
TWQ50X20C
TWQ50X20B
TWQ50X20R
TWQ50X20SC
TWQ50X20SB
TWQ50X20SR
TWQ50X20K
TWQ50X20SK
TWQ50X20KF
TWQ50X20SKF
25 mm
TWQ50X25C
TWQ50X25B
TWQ50X25R
TWQ50X25SC
TWQ50X25SB
TWQ50X25SR
TWQ50X25K
TWQ50X25SK
TWQ50X25KF
TWQ50X25SKF
30 mm
TWQ50X30C
TWQ50X30B
TWQ50X30R
TWQ50X30SC
TWQ50X30SB
TWQ50X30SR
TWQ50X30K
TWQ50X30SK
TWQ50X30KF
TWQ50X30SKF
Ứng dụng tiêu biểu của xi lanh chặn TWQ
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Chọn Ø20/25/32/40/50 theo tiêu chí nào?
Hành trình 10/15/20/25/30 mm khác nhau thế nào?
K/KF và SC/SB/SR/SK/SKF là gì?
Liên hệ tư vấn & báo giá xi lanh chặn Airtac TWQ chính hãng
Tính năng nổi bật:
Xi lanh TWQ – Airtac chính hãng do Khoa Kim Việt Nam phân phối là dòng xi lanh chặn (Stopper Cylinder) chuyên dụng cho các ứng dụng chặn – giữ – định vị sản phẩm trong hệ thống băng tải và dây chuyền tự động hóa. Với thiết kế nhỏ gọn, hành trình ngắn và lực chặn ổn định, xi lanh TWQ Airtac giúp kiểm soát chính xác vị trí dừng của sản phẩm/phôi, đảm bảo quá trình vận hành diễn ra liên tục, đồng bộ và hạn chế sai lệch.
Dòng TWQ Series được tối ưu cho các hệ thống cần tốc độ cao và tần suất làm việc lớn, với hành trình phổ biến từ 10mm đến 30mm và dải kích thước đường kính từ Ø20 đến Ø50, phù hợp với nhiều loại tải từ nhẹ đến trung bình. Sản phẩm có đa dạng biến thể đầu chặn như dạng trụ tròn, trụ dẹt, con lăn và con lăn cần gạt, giúp linh hoạt lựa chọn theo đặc điểm ứng dụng thực tế như cấp phôi, phân loại, kiểm tra hoặc đóng gói.
Xi lanh TWQ Airtac được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao với vật liệu bền bỉ, khả năng chịu va đập tốt và độ lặp lại chính xác, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì. Khi mua xi lanh TWQ tại Khoa Kim Việt Nam, khách hàng được đảm bảo hàng chính hãng 100%, đầy đủ CO/CQ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh toàn quốc, góp phần nâng cao hiệu suất và độ tin cậy cho hệ thống khí nén công nghiệp.
Tính năng nổi bật
Xi lanh TWQ – Airtac chính hãng do Khoa Kim Việt Nam phân phối là dòng xi lanh chặn (Stopper Cylinder) chuyên dụng cho các ứng dụng chặn – giữ – định vị sản phẩm trong hệ thống băng tải và dây chuyền tự động hóa. Với thiết kế nhỏ gọn, hành trình ngắn và lực chặn ổn định, xi lanh TWQ Airtac giúp kiểm soát chính xác vị trí dừng của sản phẩm/phôi, đảm bảo quá trình vận hành diễn ra liên tục, đồng bộ và hạn chế sai lệch.
Dòng TWQ Series được tối ưu cho các hệ thống cần tốc độ cao và tần suất làm việc lớn, với hành trình phổ biến từ 10mm đến 30mm và dải kích thước đường kính từ Ø20 đến Ø50, phù hợp với nhiều loại tải từ nhẹ đến trung bình. Sản phẩm có đa dạng biến thể đầu chặn như dạng trụ tròn, trụ dẹt, con lăn và con lăn cần gạt, giúp linh hoạt lựa chọn theo đặc điểm ứng dụng thực tế như cấp phôi, phân loại, kiểm tra hoặc đóng gói.
Xi lanh TWQ Airtac được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao với vật liệu bền bỉ, khả năng chịu va đập tốt và độ lặp lại chính xác, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì. Khi mua xi lanh TWQ tại Khoa Kim Việt Nam, khách hàng được đảm bảo hàng chính hãng 100%, đầy đủ CO/CQ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh toàn quốc, góp phần nâng cao hiệu suất và độ tin cậy cho hệ thống khí nén công nghiệp.
Xi lanh TWQ – Airtac chính hãng
1 ₫
Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơiHotline 0877900199 (8:00 - 21:00)
Xi lanh TWQ – Airtac chính hãng
1 ₫
Hotline 0877900199 (8:00 - 21:00)
Sản phẩm tương tự
Sản phẩm vừa xem

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!









