Bố cục & style trình bày giữ theo template chuẩn bạn đang dùng :contentReference[oaicite:0]{index=0} để đăng web/SEO đồng bộ toàn site. Mẹo: Nếu cần “điểm dừng mềm”, hãy kết hợp thêm tiết lưu hoặc giảm chấn khí theo bài toán. Lưu ý: Mỗi nhà máy có áp suất, tốc độ, tải và tiêu chuẩn cảm biến khác nhau. Khi chốt mã, hãy gửi “bore + stroke + nhu cầu cảm biến”
để đối chiếu đúng cấu hình và phụ kiện đi kèm. Ví dụ: SDAJ32X60-30S Danh sách dưới đây đã gom theo bore để bạn dễ tra cứu, lên BOM và SEO theo cụm “SDAJ12 / SDAJ16 / SDAJ20…”. Dưới đây là các mã ACQJ bạn bổ sung (thường được dùng như một nhóm xi lanh compact có từ tính/biến thể theo chuẩn kho).
Nếu bạn muốn mình tách thành một bài SEO riêng cho ACQJ theo cùng template này, cứ nhắn “tách bài ACQJ”. Hỗ trợ chọn đúng bore – stroke – chuẩn chỉnh hành trình, tư vấn cảm biến từ phù hợp và combo phụ kiện lắp đặt (cút, ống, tiết lưu, van…).SDAJ-S Series – Xi lanh compact hành trình điều chỉnh Airtac (ty ren trong, sẵn từ tính)

Xi lanh compact hành trình điều chỉnh SDAJ-S Airtac là gì?
SDAJ-S là dòng xi lanh compact (thân mỏng) của Airtac, được thiết kế cho các cụm máy
yêu cầu tiết kiệm không gian nhưng vẫn cần lực đẩy/kéo ổn định. Điểm “ăn tiền” của phiên bản
hành trình điều chỉnh là có cơ cấu vít chặn giúp tinh chỉnh điểm dừng cơ khí
(thường dùng để canh vị trí kẹp, chặn, đẩy, cấp phôi…).
Phiên bản ty ren trong giúp lắp đầu ty linh hoạt (đầu khớp, chạc, khớp cầu, gá chặn…) và đồng bộ
đồ gá nhanh. Ký hiệu -S cho biết xi lanh sẵn từ tính (piston có nam châm),
cho phép gắn cảm biến từ để lấy tín hiệu vị trí, đếm chu kỳ hoặc liên động an toàn.
Cấu tạo chính & nguyên lý hoạt động
Thành phần nổi bật
Cách “hành trình điều chỉnh” hoạt động
Khi xi lanh chạy đến cuối hành trình, piston/ty sẽ chạm vào vít chặn (hoặc cơ cấu chặn tích hợp),
tạo một điểm dừng cơ khí. Bằng cách tăng/giảm vị trí vít chặn, bạn có thể:
Vì sao nên chọn SDAJ-S cho máy tự động?
Thông số kỹ thuật tham khảo & lưu ý chọn đúng
Hạng mục
Gợi ý kỹ sư
Bore (đường kính piston)
Chọn theo lực yêu cầu + áp suất hệ thống + hệ số an toàn.
Stroke (hành trình danh nghĩa)
Chọn theo khoảng di chuyển cần thiết; ưu tiên ngắn gọn nếu cần tốc độ & độ cứng vững.
Hành trình điều chỉnh (-10 / -20 / -30...)
Là “biên độ/chuẩn điều chỉnh” theo cấu hình mã; dùng để canh điểm dừng cơ khí theo máy.
Sẵn từ tính (-S)
Cho phép dùng cảm biến từ; nên chọn đúng loại cảm biến và gá lắp phù hợp.
Hướng dẫn lắp đặt & set hành trình nhanh (chuẩn kỹ thuật)
Cách đọc mã SDAJ-S (tránh nhầm bore – stroke – chuẩn điều chỉnh)
Bảng mã sản phẩm đầy đủ – SDAJ-S (ty ren trong, sẵn từ tính)
Bore Ø12
Mã
Ghi chú
SDAJ12X5-10S
Ø12 · stroke 5 · chỉnh -10 · từ tính
SDAJ12X10-10S
Ø12 · stroke 10 · chỉnh -10 · từ tính
SDAJ12X15-10S
Ø12 · stroke 15 · chỉnh -10 · từ tính
SDAJ12X20-10S
Ø12 · stroke 20 · chỉnh -10 · từ tính
SDAJ12X30-10S
Ø12 · stroke 30 · chỉnh -10 · từ tính
SDAJ12X40-10S
Ø12 · stroke 40 · chỉnh -10 · từ tính
SDAJ12X35-20S
Ø12 · stroke 35 · chỉnh -20 · từ tính
SDAJ12X50-20S
Ø12 · stroke 50 · chỉnh -20 · từ tính
SDAJ12X60-50S
Ø12 · stroke 60 · chỉnh -50 · từ tính
Bore Ø16
Mã
Ghi chú
SDAJ16X10-10S
Ø16 · stroke 10 · chỉnh -10
SDAJ16X15-10S
Ø16 · stroke 15 · chỉnh -10
SDAJ16X20-10S
Ø16 · stroke 20 · chỉnh -10
SDAJ16X25-10S
Ø16 · stroke 25 · chỉnh -10
SDAJ16X30-10S
Ø16 · stroke 30 · chỉnh -10
SDAJ16X35-10S
Ø16 · stroke 35 · chỉnh -10
SDAJ16X40-10S
Ø16 · stroke 40 · chỉnh -10
SDAJ16X50-10S
Ø16 · stroke 50 · chỉnh -10
SDAJ16X20-20S
Ø16 · stroke 20 · chỉnh -20
SDAJ16X30-20S
Ø16 · stroke 30 · chỉnh -20
SDAJ16X40-20S
Ø16 · stroke 40 · chỉnh -20
SDAJ16X50-20S
Ø16 · stroke 50 · chỉnh -20
SDAJ16X60-20S
Ø16 · stroke 60 · chỉnh -20
SDAJ16X50-30S
Ø16 · stroke 50 · chỉnh -30
Bore Ø20
Mã
Ghi chú
SDAJ20X10-10S
Ø20 · stroke 10 · chỉnh -10
SDAJ20X15-10S
Ø20 · stroke 15 · chỉnh -10
SDAJ20X20-10S
Ø20 · stroke 20 · chỉnh -10
SDAJ20X25-10S
Ø20 · stroke 25 · chỉnh -10
SDAJ20X30-10S
Ø20 · stroke 30 · chỉnh -10
SDAJ20X40-10S
Ø20 · stroke 40 · chỉnh -10
SDAJ20X50-10S
Ø20 · stroke 50 · chỉnh -10
SDAJ20X20-20S
Ø20 · stroke 20 · chỉnh -20
SDAJ20X25-20S
Ø20 · stroke 25 · chỉnh -20
SDAJ20X30-20S
Ø20 · stroke 30 · chỉnh -20
SDAJ20X40-20S
Ø20 · stroke 40 · chỉnh -20
SDAJ20X50-20S
Ø20 · stroke 50 · chỉnh -20
SDAJ20X30-30S
Ø20 · stroke 30 · chỉnh -30
SDAJ20X35-30S
Ø20 · stroke 35 · chỉnh -30
SDAJ20X40-30S
Ø20 · stroke 40 · chỉnh -30
SDAJ20X50-30S
Ø20 · stroke 50 · chỉnh -30
SDAJ20X75-30S
Ø20 · stroke 75 · chỉnh -30
SDAJ20X100-30S
Ø20 · stroke 100 · chỉnh -30
SDAJ20X50-40S
Ø20 · stroke 50 · chỉnh -40
Bore Ø25
Mã
Ghi chú
SDAJ25X10-10S
Ø25 · 10 · -10
SDAJ25X15-10S
Ø25 · 15 · -10
SDAJ25X20-10S
Ø25 · 20 · -10
SDAJ25X25-10S
Ø25 · 25 · -10
SDAJ25X30-10S
Ø25 · 30 · -10
SDAJ25X35-10S
Ø25 · 35 · -10
SDAJ25X40-10S
Ø25 · 40 · -10
SDAJ25X50-10S
Ø25 · 50 · -10
SDAJ25X20-20S
Ø25 · 20 · -20
SDAJ25X25-20S
Ø25 · 25 · -20
SDAJ25X30-20S
Ø25 · 30 · -20
SDAJ25X35-20S
Ø25 · 35 · -20
SDAJ25X40-20S
Ø25 · 40 · -20
SDAJ25X50-20S
Ø25 · 50 · -20
SDAJ25X30-30S
Ø25 · 30 · -30
SDAJ25X40-30S
Ø25 · 40 · -30
SDAJ25X50-30S
Ø25 · 50 · -30
SDAJ25X60-30S
Ø25 · 60 · -30
SDAJ25X75-30S
Ø25 · 75 · -30
SDAJ25X50-50S
Ø25 · 50 · -50
Bore Ø32
Mã
Ghi chú
SDAJ32X5-10S
Ø32 · 5 · -10
SDAJ32X10-10S
Ø32 · 10 · -10
SDAJ32X15-10S
Ø32 · 15 · -10
SDAJ32X20-10S
Ø32 · 20 · -10
SDAJ32X20-20S
Ø32 · 20 · -20
SDAJ32X25-10S
Ø32 · 25 · -10
SDAJ32X25-20S
Ø32 · 25 · -20
SDAJ32X30-20S
Ø32 · 30 · -20
SDAJ32X35-20S
Ø32 · 35 · -20
SDAJ32X40-20S
Ø32 · 40 · -20
SDAJ32X45-20S
Ø32 · 45 · -20
SDAJ32X50-20S
Ø32 · 50 · -20
SDAJ32X55-30S
Ø32 · 55 · -30
SDAJ32X60-30S
Ø32 · 60 · -30
SDAJ32X65-30S
Ø32 · 65 · -30
SDAJ32X70-30S
Ø32 · 70 · -30
SDAJ32X75-30S
Ø32 · 75 · -30
SDAJ32X80-40S
Ø32 · 80 · -40
SDAJ32X100-50S
Ø32 · 100 · -50
SDAJ32X110-50S
Ø32 · 110 · -50
SDAJ32X120-50S
Ø32 · 120 · -50
SDAJ32X130-60S
Ø32 · 130 · -60
SDAJ32X140-60S
Ø32 · 140 · -60
SDAJ32X150-70S
Ø32 · 150 · -70
Bore Ø40
Mã
Ghi chú
SDAJ40X10-10S
Ø40 · 10 · -10
SDAJ40X15-10S
Ø40 · 15 · -10
SDAJ40X20-10S
Ø40 · 20 · -10
SDAJ40X25-10S
Ø40 · 25 · -10
SDAJ40X30-10S
Ø40 · 30 · -10
SDAJ40X35-10S
Ø40 · 35 · -10
SDAJ40X40-10S
Ø40 · 40 · -10
SDAJ40X50-10S
Ø40 · 50 · -10
SDAJ40X20-20S
Ø40 · 20 · -20
SDAJ40X25-20S
Ø40 · 25 · -20
SDAJ40X30-20S
Ø40 · 30 · -20
SDAJ40X40-20S
Ø40 · 40 · -20
SDAJ40X50-20S
Ø40 · 50 · -20
SDAJ40X30-30S
Ø40 · 30 · -30
SDAJ40X40-30S
Ø40 · 40 · -30
SDAJ40X50-30S
Ø40 · 50 · -30
SDAJ40X55-30S
Ø40 · 55 · -30
SDAJ40X60-30S
Ø40 · 60 · -30
SDAJ40X75-30S
Ø40 · 75 · -30
SDAJ40X40-40S
Ø40 · 40 · -40
SDAJ40X50-50S
Ø40 · 50 · -50
SDAJ40X75-50S
Ø40 · 75 · -50
SDAJ40X100-50S
Ø40 · 100 · -50
Bore Ø50
Mã
Ghi chú
SDAJ50X10-10S
Ø50 · 10 · -10
SDAJ50X15-10S
Ø50 · 15 · -10
SDAJ50X20-10S
Ø50 · 20 · -10
SDAJ50X25-10S
Ø50 · 25 · -10
SDAJ50X30-10S
Ø50 · 30 · -10
SDAJ50X40-10S
Ø50 · 40 · -10
SDAJ50X50-10S
Ø50 · 50 · -10
SDAJ50X20-20S
Ø50 · 20 · -20
SDAJ50X25-20S
Ø50 · 25 · -20
SDAJ50X30-20S
Ø50 · 30 · -20
SDAJ50X35-20S
Ø50 · 35 · -20
SDAJ50X40-20S
Ø50 · 40 · -20
SDAJ50X50-20S
Ø50 · 50 · -20
SDAJ50X30-30S
Ø50 · 30 · -30
SDAJ50X35-30S
Ø50 · 35 · -30
SDAJ50X40-30S
Ø50 · 40 · -30
SDAJ50X50-30S
Ø50 · 50 · -30
SDAJ50X60-30S
Ø50 · 60 · -30
SDAJ50X70-30S
Ø50 · 70 · -30
SDAJ50X75-30S
Ø50 · 75 · -30
SDAJ50X100-30S
Ø50 · 100 · -30
SDAJ50X50-40S
Ø50 · 50 · -40
SDAJ50X60-40S
Ø50 · 60 · -40
SDAJ50X70-40S
Ø50 · 70 · -40
SDAJ50X75-40S
Ø50 · 75 · -40
SDAJ50X50-50S
Ø50 · 50 · -50
SDAJ50X60-50S
Ø50 · 60 · -50
SDAJ50X65-50S
Ø50 · 65 · -50
SDAJ50X70-50S
Ø50 · 70 · -50
SDAJ50X75-50S
Ø50 · 75 · -50
SDAJ50X100-50S
Ø50 · 100 · -50
Bore Ø63
Mã
Ghi chú
SDAJ63X10-10S
Ø63 · 10 · -10
SDAJ63X15-10S
Ø63 · 15 · -10
SDAJ63X20-10S
Ø63 · 20 · -10
SDAJ63X25-10S
Ø63 · 25 · -10
SDAJ63X30-10S
Ø63 · 30 · -10
SDAJ63X35-10S
Ø63 · 35 · -10
SDAJ63X40-10S
Ø63 · 40 · -10
SDAJ63X50-10S
Ø63 · 50 · -10
SDAJ63X20-20S
Ø63 · 20 · -20
SDAJ63X25-20S
Ø63 · 25 · -20
SDAJ63X30-20S
Ø63 · 30 · -20
SDAJ63X40-20S
Ø63 · 40 · -20
SDAJ63X50-20S
Ø63 · 50 · -20
SDAJ63X30-30S
Ø63 · 30 · -30
SDAJ63X40-30S
Ø63 · 40 · -30
SDAJ63X50-30S
Ø63 · 50 · -30
SDAJ63X60-30S
Ø63 · 60 · -30
SDAJ63X65-30S
Ø63 · 65 · -30
SDAJ63X75-30S
Ø63 · 75 · -30
SDAJ63X40-40S
Ø63 · 40 · -40
SDAJ63X50-40S
Ø63 · 50 · -40
SDAJ63X50-50S
Ø63 · 50 · -50
SDAJ63X75-50S
Ø63 · 75 · -50
SDAJ63X100-50S
Ø63 · 100 · -50
Bore Ø80
Mã
Ghi chú
SDAJ80X10-10S
Ø80 · 10 · -10
SDAJ80X15-10S
Ø80 · 15 · -10
SDAJ80X20-10S
Ø80 · 20 · -10
SDAJ80X25-10S
Ø80 · 25 · -10
SDAJ80X30-10S
Ø80 · 30 · -10
SDAJ80X35-10S
Ø80 · 35 · -10
SDAJ80X40-10S
Ø80 · 40 · -10
SDAJ80X50-10S
Ø80 · 50 · -10
SDAJ80X20-20S
Ø80 · 20 · -20
SDAJ80X30-20S
Ø80 · 30 · -20
SDAJ80X35-20S
Ø80 · 35 · -20
SDAJ80X40-20S
Ø80 · 40 · -20
SDAJ80X40-30S
Ø80 · 40 · -30
SDAJ80X50-30S
Ø80 · 50 · -30
SDAJ80X70-30S
Ø80 · 70 · -30
SDAJ80X50-50S
Ø80 · 50 · -50
SDAJ80X60-50S
Ø80 · 60 · -50
SDAJ80X100-50S
Ø80 · 100 · -50
Bore Ø100
Mã
Ghi chú
SDAJ100X10-10S
Ø100 · 10 · -10
SDAJ100X15-10S
Ø100 · 15 · -10
SDAJ100X20-10S
Ø100 · 20 · -10
SDAJ100X25-10S
Ø100 · 25 · -10
SDAJ100X30-10S
Ø100 · 30 · -10
SDAJ100X40-10S
Ø100 · 40 · -10
SDAJ100X50-10S
Ø100 · 50 · -10
SDAJ100X20-20S
Ø100 · 20 · -20
SDAJ100X25-20S
Ø100 · 25 · -20
SDAJ100X30-20S
Ø100 · 30 · -20
SDAJ100X40-20S
Ø100 · 40 · -20
SDAJ100X30-30S
Ø100 · 30 · -30
SDAJ100X40-30S
Ø100 · 40 · -30
SDAJ100X50-30S
Ø100 · 50 · -30
SDAJ100X50-40S
Ø100 · 50 · -40
Danh sách mã ACQJ (theo yêu cầu)
Bore
Mã ACQJ
Ghi chú nhanh
Ø63
ACQJ63X50-20SB
ACQJ63X50-30SB
ACQJ63X60-20SB
ACQJ63X60-30SB
ACQJ63X75-10SB
ACQJ63X75-20SB
ACQJ63X75-30SB
ACQJ63X80-20SB
ACQJ63X150-50SB
Nhóm Ø63 – nhiều cấu hình hành trình/chuẩn SB
Ø80
ACQJ80X20-10SB
ACQJ80X30-10SB
ACQJ80X30-30SB
ACQJ80X40-20SB
ACQJ80X50-20SB
ACQJ80X60-50SB
ACQJ80X75-30SB
ACQJ80X75-40SB
ACQJ80X80-20SB
Nhóm Ø80 – phổ biến cho cụm chặn/đẩy tải trung bình
Ø100
ACQJ100X20-10SB
ACQJ100X25-10SB
ACQJ100X30-20SB
ACQJ100X50-20SB
ACQJ100X80-20SB
Nhóm Ø100 – lực lớn hơn, dùng trong cơ cấu tải nặng
Ø125
ACQJ125X125-50SB
ACQJ125X30-10SB
Nhóm Ø125 – bài toán lực lớn, hành trình dài
Ø140
ACQJ140X75-40SB
Nhóm Ø140 – tải lớn
Ø160
ACQJ160X40-40SB
Nhóm Ø160 – tải nặng, yêu cầu lực cao
Ứng dụng tiêu biểu của SDAJ-S
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
SDAJ-S khác gì SDA (compact thường)?
“Ty ren trong” dùng để làm gì?
Xi lanh “sẵn từ tính” có cần cảm biến chuyên dụng không?
Chỉnh hành trình thế nào để không “đập” cuối hành trình?
Liên hệ tư vấn & báo giá SDAJ-S / ACQJ Airtac chính hãng
Tính năng nổi bật:
Xi lanh SDAJ-S – Airtac chính hãng do Khoa Kim Việt Nam phân phối là dòng xi lanh compact khí nén cao cấp, tích hợp cơ cấu điều chỉnh hành trình và piston có nam châm (sẵn từ tính), đáp ứng tối ưu cho các hệ thống tự động hóa yêu cầu độ chính xác và khả năng giám sát vị trí. Thiết kế thân mỏng – gọn giúp tiết kiệm không gian lắp đặt trong tủ máy, cụm gá, cơ cấu kẹp – chặn – đẩy trên dây chuyền sản xuất. Điểm nổi bật của xi lanh SDAJ-S Airtac là cơ cấu vít chỉnh hành trình, cho phép tinh chỉnh điểm dừng cơ khí một cách linh hoạt, giảm va đập, tăng độ ổn định và nâng cao tuổi thọ thiết bị. Bên cạnh đó, ty ren trong giúp kết nối nhanh chóng với các loại phụ kiện như đầu nối, khớp nối, gá kẹp… phù hợp với nhiều cấu hình cơ khí khác nhau.
Với piston có nam châm tích hợp, SDAJ-S dễ dàng kết hợp cảm biến từ (reed/solid) để lấy tín hiệu hành trình về PLC, phục vụ điều khiển và giám sát chính xác trong các hệ thống tự động. Sản phẩm được chế tạo từ vật liệu hợp kim nhôm chất lượng cao, gia công chính xác, đảm bảo độ kín khí tốt, vận hành êm ái, bền bỉ trong môi trường công nghiệp. Dải kích thước đa dạng từ Ø12 đến Ø100, nhiều tùy chọn hành trình, phù hợp cho nhiều ứng dụng như máy đóng gói, lắp ráp, phân loại, robot pick & place. Khoa Kim Việt Nam cam kết phân phối xi lanh Airtac chính hãng, đầy đủ CO/CQ, giá tốt, hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng và giao hàng toàn quốc.
Tính năng nổi bật
Xi lanh SDAJ-S – Airtac chính hãng do Khoa Kim Việt Nam phân phối là dòng xi lanh compact khí nén cao cấp, tích hợp cơ cấu điều chỉnh hành trình và piston có nam châm (sẵn từ tính), đáp ứng tối ưu cho các hệ thống tự động hóa yêu cầu độ chính xác và khả năng giám sát vị trí. Thiết kế thân mỏng – gọn giúp tiết kiệm không gian lắp đặt trong tủ máy, cụm gá, cơ cấu kẹp – chặn – đẩy trên dây chuyền sản xuất. Điểm nổi bật của xi lanh SDAJ-S Airtac là cơ cấu vít chỉnh hành trình, cho phép tinh chỉnh điểm dừng cơ khí một cách linh hoạt, giảm va đập, tăng độ ổn định và nâng cao tuổi thọ thiết bị. Bên cạnh đó, ty ren trong giúp kết nối nhanh chóng với các loại phụ kiện như đầu nối, khớp nối, gá kẹp… phù hợp với nhiều cấu hình cơ khí khác nhau.
Với piston có nam châm tích hợp, SDAJ-S dễ dàng kết hợp cảm biến từ (reed/solid) để lấy tín hiệu hành trình về PLC, phục vụ điều khiển và giám sát chính xác trong các hệ thống tự động. Sản phẩm được chế tạo từ vật liệu hợp kim nhôm chất lượng cao, gia công chính xác, đảm bảo độ kín khí tốt, vận hành êm ái, bền bỉ trong môi trường công nghiệp. Dải kích thước đa dạng từ Ø12 đến Ø100, nhiều tùy chọn hành trình, phù hợp cho nhiều ứng dụng như máy đóng gói, lắp ráp, phân loại, robot pick & place. Khoa Kim Việt Nam cam kết phân phối xi lanh Airtac chính hãng, đầy đủ CO/CQ, giá tốt, hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng và giao hàng toàn quốc.
Xi lanh SDAJ-S – Airtac chính hãng
1 ₫
Mua ngay Gọi điện xác nhận và giao hàng tận nơiHotline 0877900199 (8:00 - 21:00)

Bạn vui lòng nhập đúng số điện thoại để chúng tôi sẽ gọi xác nhận đơn hàng trước khi giao hàng. Xin cảm ơn!









