CNC Motion Việt Nam – Đại lý W-Robot: tư vấn kỹ thuật, chọn model, báo giá nhanh trong ngày.
Ảnh minh hoạ dòng VETB – truyền dây đai răng, ray tuyến tính, thân nhôm đùn.
Giới thiệu VETB – tốc độ cao, hành trình dài, vận hành êm
VETB Series là dòng module tuyến tính truyền dây đai răng tốc độ cao do W-Robot phát triển cho các dây chuyền cần tốc độ, hành trình dài, vận hành êm và chi phí bảo trì thấp. Cơ cấu đai răng + puly bi chính xác cho phép đạt vận tốc/gia tốc lớn với quán tính thấp, đặc biệt hiệu quả ở hành trình dài nơi vít me bi dễ phát sinh rung và giới hạn tốc độ.
Toàn bộ module sử dụng thân nhôm đùn cứng vững, ray dẫn hướng tuyến tính và bàn trượt nhiều lỗ ren để dễ gắn gripper/đồ gá. VETB tương thích servo đa chuẩn (Panasonic, Delta, Yaskawa, Mitsubishi…), hỗ trợ cảm biến từ (limit/home) NPN/PNP và có hành trình tiêu chuẩn theo bước 50 mm đến 3.8 m.
Cấu tạo & nguyên lý hoạt động
Thành phần chính
Dây đai răng (Timing Belt): lõi gia cường, ma sát thấp, không backlash.
Puly chủ động/bị động: ổ bi chính xác, bền bỉ, êm ái.
Ray dẫn hướng tuyến tính: đảm bảo độ thẳng và độ cứng hệ thống.
Thân nhôm đùn: rãnh bắt sensor/cáp, dễ gá vào khung máy.
Bàn trượt đa dụng: nhiều lỗ ren chuẩn để gắn EoAT/gripper/đồ gá.
Nguyên lý vận hành
Servo quay puly chủ động kéo dây đai, chuyển chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến của bàn trượt. Nhờ quán tính thấp, VETB đạt tốc độ rất cao, cho phép chu kỳ ngắn và hiệu suất lớn (throughput cao). Kết hợp profile S-curve để giảm giật, tăng độ êm và kéo dài tuổi thọ đai/puly.
Ưu điểm kỹ thuật nổi bật
Tốc độ & gia tốc cao: phù hợp pick & place nhanh, đóng gói, in/scan.
Hành trình tới 3.8 m: tối ưu cho không gian máy lớn.
Độ lặp lại ±0.05 mm: ổn định trong sản xuất công nghiệp.
Cấu trúc cứng vững: BW 140–220 mm, ray tuyến tính chịu tải.
Tương thích servo phổ biến: dễ tích hợp, rút ngắn thời gian triển khai.
Bảng thông số nhanh – toàn bộ dòng VETB
Model
Hành trình tối đa
Tải ngang tham chiếu
Bề rộng thân (BW)
Độ lặp lại
Ứng dụng gợi ý
VETB14
3800 mm
25 kg
140 mm
±0.05 mm
Pick & place nhẹ – trung bình, in/scan
VETB17
3750 mm
45 kg
170 mm
±0.05 mm
Gantry tầm trung, đóng gói tốc độ cao
VETB22
3750 mm
85 kg
220 mm
±0.05 mm
Cartesian tải lớn, chuyển pallet/khay
*Giá trị tải mang tính tham chiếu (hướng ngang). Ứng dụng trục dọc cần phanh/đối trọng; hiệu năng phụ thuộc profile tăng/giảm tốc, quán tính tải, cách gá và môi trường vận hành.
Thông số kỹ thuật chi tiết từng model
Model VETB14 – BW 140 mm | Tải 25 kg | Hành trình 3800 mm
Hạng mục
Giá trị
Ghi chú
Hành trình tối đa
3800 mm
Bước 50 mm
Tải ngang tham chiếu
25 kg
Phù hợp EoAT nhẹ–TB
Độ lặp lại
±0.05 mm
Đo ở 300 mm
Bề rộng thân (BW)
140 mm
Thân nhôm đùn cứng vững
Servo khuyến nghị
200–400 W
Tốc độ cao, quán tính thấp
Cảm biến
Magnetic NPN/PNP
2×Limit + 1×Home
Ứng dụng
Pick & place nhanh, in/scan, dán nhãn
Chu kỳ ngắn
Model VETB17 – BW 170 mm | Tải 45 kg | Hành trình 3750 mm
Hạng mục
Giá trị
Ghi chú
Hành trình tối đa
3750 mm
Bước 50 mm
Tải ngang tham chiếu
45 kg
Gantry trung bình
Độ lặp lại
±0.05 mm
Ổn định công nghiệp
Bề rộng thân (BW)
170 mm
Độ cứng tăng
Servo khuyến nghị
400–750 W
Tùy tốc/gia tốc
Cảm biến
Magnetic NPN/PNP
Limit/Home tiêu chuẩn
Ứng dụng
Đóng gói, chuyển khay/chi tiết
Throughput cao
Model VETB22 – BW 220 mm | Tải 85 kg | Hành trình 3750 mm
Hạng mục
Giá trị
Ghi chú
Hành trình tối đa
3750 mm
Khung lớn, ray đôi
Tải ngang tham chiếu
85 kg
Cartesian tải lớn
Độ lặp lại
±0.05 mm
Ổn định ở tải cao
Bề rộng thân (BW)
220 mm
Siêu cứng vững
Servo khuyến nghị
750–1000 W
Gia tốc/tải lớn
Cảm biến
Magnetic NPN/PNP
2×Limit + 1×Home
Ứng dụng
Transfer pallet/khay nặng, jig lớn
Chu kỳ ổn định
So sánh nhanh giữa các model VETB
Tiêu chí
VETB14
VETB17
VETB22
Tải ngang tham chiếu
25 kg
45 kg
85 kg
Bề rộng thân (BW)
140 mm
170 mm
220 mm
Hành trình tối đa
3800 mm
3750 mm
3750 mm
Độ lặp lại
±0.05 mm
±0.05 mm
±0.05 mm
Ứng dụng ưu tiên
Pick & place nhẹ–TB
Đóng gói tốc cao
Pallet/khay nặng
*Chọn model theo tải/độ cứng yêu cầu, quán tính EoAT, hành trình và profile gia tốc.